flashing
/ˈflæʃɪŋ/ B1
Nghĩa
nhấp nháy
tính từ
Định nghĩa · Shining or glowing brightly.
“The flashing lights caught my attention.”Ánh đèn nhấp nháy đã thu hút sự chú ý của tôi.
Cụm hay dùng
flashing lightsflashing sign
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả cảnh vật trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả ánh sáng.