Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

controller

/kənˈtroʊlər/ B1

Nghĩa

người điều khiển danh từ

Định nghĩa · A controller is a person or device that manages something.

“The controller manages the budget.”Người điều khiển quản lý ngân sách.

“The controller adjusted the settings of the machine.”Người điều khiển đã điều chỉnh cài đặt của máy.

Mẹo IELTS · Mô tả vai trò của người điều khiển trong công việc của bạn.

Ghi chú · Người điều khiển có thể là trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...