Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legislative

/ˈlɛdʒɪsleɪtɪv/ B1

Nghĩa

thuộc lập pháp tính từ

Định nghĩa · related to making laws.

“The legislative process can be complicated.”Quá trình lập pháp có thể phức tạp.

“The legislative process is very important.”Quá trình lập pháp rất quan trọng.

Đồng nghĩa law-makingregulatory
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'legislate' và hậu tố '-ive'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chính phủ và luật pháp.

Ghi chú · Dùng để chỉ các hoạt động liên quan đến pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...