Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Vietnam

/ˌviːɛtˈnɑːm/ B1

Nghĩa

Việt Nam danh từ

Định nghĩa · A country in Southeast Asia known for its culture.

“Vietnam is known for its beautiful landscapes.”Việt Nam nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.

“Vietnam is famous for its delicious food.”Việt Nam nổi tiếng với món ăn ngon.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về đất nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...