trailer
/ˈtreɪlər/ B1
Nghĩa
xe kéo
danh từ
Định nghĩa · A vehicle designed to be towed by another vehicle.
“They parked the trailer by the lake.”Họ đỗ xe kéo bên hồ.
“The trailer looks exciting.”Đoạn giới thiệu trông thú vị.
Cụm hay dùng
movie trailertrailer park
Mẹo IELTS · Nói về phương tiện trong bài nói hoặc viết.
Ghi chú · Đoạn giới thiệu phim; cũng là xe kéo.