Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trailer

/ˈtreɪlər/ B1

Nghĩa

xe kéo danh từ

Định nghĩa · A vehicle designed to be towed by another vehicle.

“They parked the trailer by the lake.”Họ đỗ xe kéo bên hồ.

“The trailer looks exciting.”Đoạn giới thiệu trông thú vị.

Đồng nghĩa previewteaser

Mẹo IELTS · Nói về phương tiện trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Đoạn giới thiệu phim; cũng là xe kéo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...