unsubscribe
/ˌʌn.səˈskraɪb/ B1
Nghĩa
hủy đăng ký
động từ
Định nghĩa · To cancel a subscription.
“You can unsubscribe from the newsletter anytime.”Bạn có thể hủy đăng ký bản tin bất cứ lúc nào.
“I decided to unsubscribe from the newsletter.”Tôi đã quyết định hủy đăng ký bản tin.
Cụm hay dùng
unsubscribe linkunsubscribe option
Mẹo IELTS · Nêu lý do hủy đăng ký trong bài nói.
Ghi chú · Dùng khi không muốn nhận thông tin nữa.