Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unsubscribe

/ˌʌn.səˈskraɪb/ B1

Nghĩa

hủy đăng ký động từ

Định nghĩa · To cancel a subscription.

“You can unsubscribe from the newsletter anytime.”Bạn có thể hủy đăng ký bản tin bất cứ lúc nào.

“I decided to unsubscribe from the newsletter.”Tôi đã quyết định hủy đăng ký bản tin.

Đồng nghĩa cancelopt-out

Mẹo IELTS · Nêu lý do hủy đăng ký trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi không muốn nhận thông tin nữa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...