Kho từ › unsubscribe

unsubscribe

B1 động từ
hủy đăng ký
UK /ˌʌn.səˈskraɪb/ · US /ˌʌn.səˈskraɪb/
To cancel a subscription.
You can unsubscribe from the newsletter anytime.
→ Bạn có thể hủy đăng ký bản tin bất cứ lúc nào.
I decided to unsubscribe from the newsletter.→ Tôi đã quyết định hủy đăng ký bản tin.
Đồng nghĩa
cancelopt-out
Collocations
unsubscribe linkunsubscribe option
🎯 IELTS: Nêu lý do hủy đăng ký trong bài nói.
Dùng khi không muốn nhận thông tin nữa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...