antique
/ænˈtiːk/ B1
Nghĩa
đồ cổ
danh từ
Định nghĩa · an old object that is valuable.
“She collects antique furniture.”Cô ấy sưu tầm đồ cổ.
Đồng nghĩa
collectiblevintage
Cụm hay dùng
antique shopantique dealerantique furniture
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả các vật phẩm có giá trị.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ đồ vật có giá trị lịch sử.