Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

antique

/ænˈtiːk/ B1

Nghĩa

đồ cổ danh từ

Định nghĩa · an old object that is valuable.

“She collects antique furniture.”Cô ấy sưu tầm đồ cổ.

Đồng nghĩa collectiblevintage
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả các vật phẩm có giá trị.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ đồ vật có giá trị lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...