Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heads

/hɛdz/ B1

Nghĩa

người đứng đầu danh từ

Định nghĩa · Leaders or individuals in charge of a group.

“The heads of departments met to discuss the budget.”Các trưởng phòng đã gặp nhau để thảo luận về ngân sách.

Đồng nghĩa leaderschiefs

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về quản lý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ người lãnh đạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...