Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opera

/ˈɒp.ər.ə/ B1

Nghĩa

nhà hát danh từ

Định nghĩa · A theatrical performance of a dramatic work, often with music.

“I enjoy going to the opera.”Tôi thích đi xem opera.

“We went to the opera last night.”Tối qua chúng tôi đi nhà hát.

Đồng nghĩa musicaltheater
Cụm hay dùng opera houseopera singer
Họ từ operatic (adj)

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm xem nhà hát trong bài nói.

Ghi chú · Nhà hát opera hoặc tác phẩm opera

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...