Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scan

/skæn/ B1

Nghĩa

quét động từ

Định nghĩa · To examine something closely, often with a device.

“Please scan the document.”Vui lòng quét tài liệu.

“I need to scan the documents for errors.”Tôi cần quét các tài liệu để tìm lỗi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'scan' khi nói về kiểm tra thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và kiểm tra tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...