scan
/skæn/ B1
Nghĩa
quét
động từ
Định nghĩa · To examine something closely, often with a device.
“Please scan the document.”Vui lòng quét tài liệu.
“I need to scan the documents for errors.”Tôi cần quét các tài liệu để tìm lỗi.
Cụm hay dùng
scan for errorsscan documentsscan images
Họ từ
scanner (n)scanning (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng 'scan' khi nói về kiểm tra thông tin.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và kiểm tra tài liệu.