EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · sociology › build social capital
build social capital
B2
phr.
📁 Collocations · sociology
IELTS
tạo ra giá trị thông qua các mối quan hệ cộng đồng
UK /bɪld ˈsoʊʃəl ˈkæpɪtl/
·
US /bɪld ˈsoʊʃəl ˈkæpɪtl/
to create value through community relationships
Communities can build social capital through cooperation.
→ Các cộng đồng có thể tạo ra vốn xã hội thông qua hợp tác.
Building social capital is important for local development.
→ Tạo ra vốn xã hội là rất quan trọng cho phát triển địa phương.
Đồng nghĩa
create community value
develop social networks
Collocations
build capital
create value
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phát triển xã hội.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu phát triển cộng đồng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
social stratification
Phân tầng xã hội.
group dynamics
Động lực nhóm.
social behavior
Hành vi xã hội.
social identity
Danh tính xã hội.
human behavior
Hành vi con người.
urban sociology
Xã hội học đô thị.
social theory
Lý thuyết xã hội.
political sociology
Xã hội học chính trị.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · sociology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...