Kho từ › Collocations · sociology › assess social impact

assess social impact

B2 phr. 📁 Collocations · sociology IELTS
đánh giá tác động xã hội
UK /əˈsɛs ˈsoʊʃəl ˈɪmpækt/ · US /əˈsɛs ˈsoʊʃəl ˈɪmpækt/
to evaluate the effects of actions on society
We need to assess social impact before implementing new policies.
→ Chúng ta cần đánh giá tác động xã hội trước khi thực hiện các chính sách mới.
Assessing social impact is crucial for sustainable development.→ Đánh giá tác động xã hội là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩa
evaluate effectsmeasure outcomes
Collocations
assess consequencesassess effectiveness
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.
Cụm này thường thấy trong nghiên cứu và phân tích chính sách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...