Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seed

/siːd/ B1

Nghĩa

hạt giống danh từ

Định nghĩa · The part of a plant that can grow into a new plant.

“He planted a seed in the garden.”Anh ấy đã trồng một hạt giống trong vườn.

“He planted a seed in the garden last spring.”Anh ấy đã trồng một hạt giống trong vườn vào mùa xuân năm ngoái.

Đồng nghĩa grainkernel
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Old English.

Mẹo IELTS · Sử dụng seed trong các bài viết về nông nghiệp hoặc sinh thái.

Ghi chú · Hạt giống là phần quan trọng trong quá trình trồng cây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...