camping
/ˈkæmpɪŋ/ B1
Nghĩa
cắm trại
danh từ
Định nghĩa · Camping is the activity of staying in tents outdoors.
“We went camping in the mountains last weekend.”Chúng tôi đã đi cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩa
outdoor livingtenting
Cụm hay dùng
camping tripcamping gearcamping site
Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm cắm trại có thể làm bài nói của bạn hấp dẫn.
Ghi chú · Cắm trại là hoạt động thú vị vào mùa hè.