Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

camping

/ˈkæmpɪŋ/ B1

Nghĩa

cắm trại danh từ

Định nghĩa · Camping is the activity of staying in tents outdoors.

“We went camping in the mountains last weekend.”Chúng tôi đã đi cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm cắm trại có thể làm bài nói của bạn hấp dẫn.

Ghi chú · Cắm trại là hoạt động thú vị vào mùa hè.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...