bone
/boʊn/ B1
Nghĩa
xương
danh từ
Định nghĩa · the hard structure in living bodies.
“The dog buried a bone in the yard.”Con chó đã chôn một cái xương trong sân.
“She broke a bone in her arm.”Cô ấy bị gãy xương cánh tay.
Đồng nghĩa
skeletonosseous tissue
Cụm hay dùng
bone marrowbone fracture
Họ từ
bony (adj)boneless (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe và cơ thể.
Ghi chú · Có thể đếm được: a bone, two bones.