Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bone

/boʊn/ B1

Nghĩa

xương danh từ

Định nghĩa · the hard structure in living bodies.

“The dog buried a bone in the yard.”Con chó đã chôn một cái xương trong sân.

“She broke a bone in her arm.”Cô ấy bị gãy xương cánh tay.

Đồng nghĩa skeletonosseous tissue
Cụm hay dùng bone marrowbone fracture
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe và cơ thể.

Ghi chú · Có thể đếm được: a bone, two bones.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...