Kho từ › bone

bone ID 700364 /boʊn/

B1 danh từ
xương
The dog buried a bone in the yard.
→ Con chó đã chôn một cái xương trong sân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...