formation
/fɔːrˈmeɪʃən/ B1
Nghĩa
sự hình thành
danh từ
Định nghĩa · the process of forming something.
“The formation of clouds is fascinating.”Sự hình thành của mây thật thú vị.
“The formation of clouds takes time.”Quá trình hình thành mây cần thời gian.
Đồng nghĩa
creationdevelopment
Cụm hay dùng
cloud formationteam formationformation process
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quá trình phát triển.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hình thành hoặc phát triển.