Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tutorial

/tjuːˈtɔːriəl/ B1

Nghĩa

hướng dẫn danh từ

Định nghĩa · A lesson or guide on a specific subject.

“I watched a tutorial on how to cook.”Tôi đã xem một video hướng dẫn cách nấu ăn.

“She has a tutorial every Friday.”Cô ấy có buổi hướng dẫn mỗi thứ Sáu.

Đồng nghĩa sessioncoaching
Họ từ tutor (n/v)

Mẹo IELTS · Mô tả hướng dẫn trong bài viết học thuật.

Ghi chú · Thường là nhóm nhỏ với giảng viên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...