roman
/ˈroʊmən/ B1
Nghĩa
thuộc về La Mã
tính từ
Định nghĩa · Relating to ancient Rome or its culture.
“The Roman Empire was very powerful.”Đế chế La Mã rất hùng mạnh.
“Roman architecture is known for its grandeur.”Kiến trúc La Mã nổi tiếng với sự hoành tráng.
Đồng nghĩa
ancient Romanclassical
Cụm hay dùng
Roman historyRoman EmpireRoman culture
Mẹo IELTS · Sử dụng 'Roman' để làm nổi bật văn hóa cổ đại.
Ghi chú · Nên dùng khi nói về lịch sử.