Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ethics

/ˈɛθɪks/ B1

Nghĩa

đạo đức danh từ số nhiều

Định nghĩa · moral principles that govern behavior.

“Ethics are important in business.”Đạo đức rất quan trọng trong kinh doanh.

“Ethics guide our decisions in life.”Đạo đức hướng dẫn quyết định của chúng ta trong cuộc sống.

Đồng nghĩa moralityprinciples
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các vấn đề đạo đức.

Ghi chú · Dùng để chỉ các nguyên tắc đạo đức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...