Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dealing

/ˈdiːlɪŋ/ B1

Nghĩa

thỏa thuận danh từ

Định nghĩa · The act of managing or handling something.

“Dealing with customers is part of my job.”Giải quyết với khách hàng là một phần công việc của tôi.

“Dealing with problems can be challenging.”Giải quyết vấn đề có thể rất khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về kỹ năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Thường liên quan đến việc giải quyết vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...