Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tiny

/ˈtaɪni/ B1

Nghĩa

nhỏ bé tính từ

Định nghĩa · Very small in size.

“The kitten is tiny and cute.”Chú mèo con nhỏ bé và dễ thương.

“There is a tiny mistake in the report.”Có một lỗi nhỏ trong báo cáo.

Đồng nghĩa smallminute
Cụm hay dùng tiny bittiny house
Họ từ tininess (n)

Mẹo IELTS · Mô tả kích thước trong phần nói về đồ vật.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh kích thước rất nhỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...