Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

operational

/ˌɒpəˈreɪʃənl/ B1

Nghĩa

thuộc về hoạt động tính từ

Định nghĩa · related to the functioning of an organization.

“The system is now fully operational.”Hệ thống hiện đã hoạt động hoàn toàn.

“Operational efficiency is crucial for success.”Hiệu quả hoạt động là rất quan trọng cho thành công.

Đồng nghĩa functionalpractical
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'operate' và hậu tố '-ional'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quản lý và tổ chức.

Ghi chú · Dùng để chỉ các hoạt động của tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...