Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rail

/reɪl/ B1

Nghĩa

đường ray danh từ

Định nghĩa · A track or pathway for trains to travel on.

“The train travels along the rail.”Tàu hỏa di chuyển dọc theo đường ray.

“The train runs on the rail system across the country.”Tàu chạy trên hệ thống đường ray khắp cả nước.

Đồng nghĩa trackline

Mẹo IELTS · Mô tả hệ thống đường ray trong bài viết về giao thông.

Ghi chú · Đường ray là phần quan trọng của giao thông đường sắt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...