Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jay

/dʒeɪ/ B1

Nghĩa

chim jay danh từ

Định nghĩa · A type of bird known for its bright colors.

“The jay is known for its beautiful colors.”Chim jay nổi tiếng với màu sắc đẹp.

“The jay is often seen in forests and parks.”Chim jay thường được nhìn thấy trong rừng và công viên.

Đồng nghĩa birdsongbird

Mẹo IELTS · Nói về thiên nhiên, có thể đề cập đến jay.

Ghi chú · Chim jay có màu sắc rất đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...