Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gap

/ɡæp/ B1

Nghĩa

khoảng trống danh từ

Định nghĩa · An empty space between two things.

“There is a gap between the two buildings.”Có một khoảng trống giữa hai tòa nhà.

“There is a gap in the fence.”Có một khoảng trống trong hàng rào.

Đồng nghĩa openingspace

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự khác biệt trong IELTS.

Ghi chú · Có thể chỉ khoảng trống vật lý hoặc ý tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...