Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sides

/saɪdz/ B1

Nghĩa

mặt, bên danh từ

Định nghĩa · The sides or surfaces of an object.

“The box has two sides that can be opened.”Chiếc hộp có hai mặt có thể mở ra.

“The box has two sides that open.”Chiếc hộp có hai mặt mở ra.

Đồng nghĩa flanksedges

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sides' để mô tả các khía cạnh khác nhau.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các mặt của vật thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...