Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turns

/tɜrnz/ B1

Nghĩa

xoay, chuyển động từ

Định nghĩa · to change direction or position.

“She turns the page of the book.”Cô ấy lật trang sách.

“He turns the steering wheel to the left.”Anh ấy xoay vô lăng sang trái.

Đồng nghĩa rotateshift
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động di chuyển.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động xoay chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...