Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cache

/kæʃ/ B1

Nghĩa

bộ nhớ tạm danh từ

Định nghĩa · A temporary storage area for data.

“The browser stores data in a cache.”Trình duyệt lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ tạm.

“The cache stores frequently accessed files.”Bộ nhớ tạm lưu trữ các tệp thường xuyên được truy cập.

Đồng nghĩa storagememory
Cụm hay dùng cache memorycache files

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...