Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lease

/liːs/ B1

Nghĩa

hợp đồng thuê danh từ

Định nghĩa · a legal agreement to rent something

“They signed a lease for the apartment.”Họ đã ký hợp đồng thuê căn hộ.

“The lease expires next month.”Hợp đồng thuê hết hạn vào tháng sau.

Mẹo IELTS · Dùng trong ngữ cảnh thuê nhà hoặc xe.

Ghi chú · Thường dùng cho bất động sản, thiết bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...