console
/ˈkɒnsoʊl/ B1
Nghĩa
bảng điều khiển
danh từ
Định nghĩa · A device used to control or manage something.
“He adjusted the settings on the console.”Anh ấy điều chỉnh các cài đặt trên bảng điều khiển.
Đồng nghĩa
control paneldashboard
Cụm hay dùng
gaming consolecontrol console
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ để tăng điểm từ vựng.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và trò chơi.