Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

console

/ˈkɒnsoʊl/ B1

Nghĩa

bảng điều khiển danh từ

Định nghĩa · A device used to control or manage something.

“He adjusted the settings on the console.”Anh ấy điều chỉnh các cài đặt trên bảng điều khiển.

Đồng nghĩa control paneldashboard

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ để tăng điểm từ vựng.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và trò chơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...