Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

giant

/ˈdʒaɪənt/ B1

Nghĩa

khổng lồ tính từ

Định nghĩa · Very large in size or amount.

“The giant statue attracted many tourists.”Bức tượng khổng lồ đã thu hút nhiều du khách.

“The giant statue attracted many visitors.”Bức tượng khổng lồ thu hút nhiều du khách.

Đồng nghĩa hugeenormous
Trái nghĩa smalltiny
Cụm hay dùng giant leapgiant panda

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh kích thước trong IELTS Writing.

Ghi chú · Có thể dùng để mô tả vật thể hoặc khái niệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...