voltage
/ˈvoʊltɪdʒ/ B1
Nghĩa
điện áp
danh từ
Định nghĩa · the measure of electrical power in a circuit
“The voltage in this circuit is too high.”Điện áp trong mạch này quá cao.
“The voltage needs to be checked regularly.”Điện áp cần được kiểm tra thường xuyên.
Đồng nghĩa
electric potentialpower
Cụm hay dùng
high voltagelow voltage
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về an toàn điện.
Ghi chú · Thường dùng trong điện và điện tử.