Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nintendo

/nɪnˈtɛndoʊ/ B1

Nghĩa

công ty game danh từ

Định nghĩa · A company known for video games and consoles.

“Nintendo is famous for its video games.”Nintendo nổi tiếng với các trò chơi video.

“Nintendo creates popular gaming consoles.”Nintendo tạo ra các máy chơi game phổ biến.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để minh họa cho các chủ đề về công nghệ.

Ghi chú · Nên biết về các sản phẩm của công ty này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...