Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

angle

/ˈæŋɡl/ B1

Nghĩa

góc danh từ

Định nghĩa · The space between two lines that meet.

“The angle of the triangle is 60 degrees.”Góc của tam giác là 60 độ.

“The angle of the roof is steep.”Góc của mái nhà rất dốc.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hình dạng.

Ghi chú · Có nhiều loại góc khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...