Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rob

/rɑːb/ B1

Nghĩa

cướp động từ

Định nghĩa · to take something away from someone unlawfully.

“They tried to rob the bank last night.”Họ đã cố gắng cướp ngân hàng tối qua.

“Thieves rob banks at night.”Kẻ trộm cướp ngân hàng vào ban đêm.

Đồng nghĩa stealplunder
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tội phạm.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động cướp bóc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...