Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

imaging

/ˈɪmɪdʒɪŋ/ B1

Nghĩa

hình ảnh danh từ

Định nghĩa · The process of creating visual representations.

“Medical imaging helps doctors diagnose diseases.”Hình ảnh y tế giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh.

“Medical imaging helps doctors see inside the body.”Hình ảnh y tế giúp bác sĩ nhìn thấy bên trong cơ thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...