Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

betting

/ˈbɛtɪŋ/ B1

Nghĩa

cá cược danh từ

Định nghĩa · The act of risking money on an outcome.

“Betting on sports is popular in many countries.”Cá cược thể thao rất phổ biến ở nhiều quốc gia.

“Betting on sports can be risky.”Cá cược thể thao có thể rủi ro.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về lợi và hại của cá cược.

Ghi chú · Cần cẩn thận với cá cược.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...