Kho từ › analyst

analyst

B1 danh từ
nhà phân tích
UK /ˈænəlɪst/ · US /ˈænəlɪst/
A person who studies data to find insights.
The analyst provided valuable insights.
→ Nhà phân tích đã cung cấp những hiểu biết quý giá.
The analyst provided valuable information for the project.→ Nhà phân tích đã cung cấp thông tin quý giá cho dự án.
Đồng nghĩa
examinerresearcher
Collocations
data analystfinancial analyst
🎯 IELTS: Nêu rõ vai trò của nhà phân tích trong bài viết để tăng tính thuyết phục.
Thường làm việc với số liệu và báo cáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...