analyst
Nghĩa
Định nghĩa · A person who studies data to find insights.
“The analyst provided valuable insights.”Nhà phân tích đã cung cấp những hiểu biết quý giá.
“The analyst provided valuable information for the project.”Nhà phân tích đã cung cấp thông tin quý giá cho dự án.
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của nhà phân tích trong bài viết để tăng tính thuyết phục.
Ghi chú · Thường làm việc với số liệu và báo cáo.