Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyst

/ˈænəlɪst/ B1

Nghĩa

nhà phân tích danh từ

Định nghĩa · A person who studies data to find insights.

“The analyst provided valuable insights.”Nhà phân tích đã cung cấp những hiểu biết quý giá.

“The analyst provided valuable information for the project.”Nhà phân tích đã cung cấp thông tin quý giá cho dự án.

Đồng nghĩa examinerresearcher

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của nhà phân tích trong bài viết để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Thường làm việc với số liệu và báo cáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...