Kho từ › thongs

thongs

B1 danh từ
dép xỏ ngón
UK /θɔŋz/ · US /θɔŋz/
A type of sandal that has a thong between the toes.
He wore thongs to the beach.
→ Anh ấy đã mang dép xỏ ngón ra bãi biển.
She wore thongs to the beach.→ Cô ấy đã đi dép xỏ ngón ra biển.
Đồng nghĩa
flip-flopssandals
Collocations
rubber thongsfashion thongsbeach thongs
🎯 IELTS: Sử dụng thongs khi nói về thời trang mùa hè.
Thongs là loại dép phổ biến trong mùa hè.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...