Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gcc

/ˌdʒiːsiːˈsiː/ B1

Nghĩa

Hội đồng hợp tác Vùng Vịnh danh từ

Định nghĩa · A council for cooperation among Gulf countries.

“The GCC countries work together on various issues.”Các nước GCC hợp tác với nhau về nhiều vấn đề.

“The GCC promotes economic collaboration.”Hội đồng hợp tác Vùng Vịnh thúc đẩy sự hợp tác kinh tế.

Cụm hay dùng GCC summitGCC countries

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về chính trị trong IELTS Writing.

Ghi chú · Nên biết về vai trò của hội đồng này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...