Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

honor

/ˈɒnər/ B1

Nghĩa

danh dự danh từ

Định nghĩa · Respect and admiration for someone or something.

“It is an honor to receive this award.”Thật là vinh dự khi nhận giải thưởng này.

“He earned honor for his bravery.”Anh ấy đã nhận được danh dự vì sự dũng cảm.

Đồng nghĩa respectesteem
Trái nghĩa dishonordisgrace
Cụm hay dùng national honorhonor code

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về giá trị trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường liên quan đến thành tích hoặc phẩm chất tốt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...