Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eagle

/ˈiːɡl/ B1

Nghĩa

đại bàng danh từ

Định nghĩa · A large bird of prey known for its keen eyesight.

“The eagle is a symbol of freedom.”Đại bàng là biểu tượng của tự do.

“The eagle soared high above the mountains.”Đại bàng bay cao trên những ngọn núi.

Đồng nghĩa bird of preyraptor
Cụm hay dùng bald eaglegolden eagle
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'aquila'.

Mẹo IELTS · Dùng 'eagle' để mô tả động vật trong IELTS.

Ghi chú · Đại bàng thường biểu tượng cho sức mạnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...