workshops
/ˈwɜrkʃɑːps/ B1
Nghĩa
hội thảo
danh từ
Định nghĩa · a meeting for discussion or training
“I attended several workshops last month.”Tôi đã tham gia một vài hội thảo tháng trước.
“The workshops are very informative.”Các hội thảo rất bổ ích.
Đồng nghĩa
seminartraining session
Cụm hay dùng
workshop leaderhands-on workshop
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự kiện học tập.
Ghi chú · Thường liên quan đến học tập và kỹ năng.