hurricane
/ˈhɜːrɪkeɪn/ B1
Nghĩa
bão lớn
danh từ
Định nghĩa · A severe tropical storm with strong winds.
“The hurricane caused a lot of damage.”Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
“Hurricanes are common in the Atlantic.”Bão lớn thường xảy ra ở Đại Tây Dương.
Cụm hay dùng
hurricane seasonhurricane forcehurricane warning
Họ từ
hurricane (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến hurricane trong bài viết về thời tiết.
Ghi chú · Bão lớn hình thành trên biển nhiệt đới.