Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luck

/lʌk/ B1

Nghĩa

sự may mắn danh từ

Định nghĩa · The chance of good things happening.

“I wish you good luck in your new job.”Tôi chúc bạn may mắn trong công việc mới.

“She believes in luck and fate.”Cô ấy tin vào sự may mắn và số phận.

Đồng nghĩa fortunechance
Trái nghĩa misfortunebad luck
Cụm hay dùng good luckluck charm

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về cơ hội trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống may rủi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...