Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

postage

/ˈpoʊstɪdʒ/ B1

Nghĩa

cước phí bưu điện danh từ

Định nghĩa · The cost of sending a letter or package.

“The postage for the letter was quite high.”Cước phí cho bức thư khá cao.

“Postage rates have increased this year.”Cước phí bưu điện đã tăng trong năm nay.

Đồng nghĩa shipping costmail fee
Cụm hay dùng postage stamppostage fee

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'postage' khi nói về dịch vụ bưu chính.

Ghi chú · Liên quan đến việc gửi thư từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...