Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dial

/daɪəl/ B1

Nghĩa

gọi điện động từ

Định nghĩa · To make a phone call by turning a dial.

“Please dial the number carefully.”Xin hãy gọi số một cách cẩn thận.

“She had to dial the number carefully.”Cô ấy phải gọi điện số một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa callphone
Cụm hay dùng dial a numberdial tone

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hành động gọi điện.

Ghi chú · Liên quan đến việc gọi điện thoại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...