dial
/daɪəl/ B1
Nghĩa
gọi điện
động từ
Định nghĩa · To make a phone call by turning a dial.
“Please dial the number carefully.”Xin hãy gọi số một cách cẩn thận.
“She had to dial the number carefully.”Cô ấy phải gọi điện số một cách cẩn thận.
Cụm hay dùng
dial a numberdial tone
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hành động gọi điện.
Ghi chú · Liên quan đến việc gọi điện thoại.