responsibilities
/rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/ B1
Nghĩa
trách nhiệm
danh từ
Định nghĩa · Duties or tasks that a person is responsible for.
“He has many responsibilities at work.”Anh ấy có nhiều trách nhiệm tại nơi làm việc.
“Her responsibilities include managing the team.”Trách nhiệm của cô ấy bao gồm quản lý nhóm.
Đồng nghĩa
dutiesobligations
Mẹo IELTS · Nên liệt kê trách nhiệm rõ ràng trong bài viết.
Ghi chú · Rất quan trọng trong công việc.