Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

responsibilities

/rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/ B1

Nghĩa

trách nhiệm danh từ

Định nghĩa · Duties or tasks that a person is responsible for.

“He has many responsibilities at work.”Anh ấy có nhiều trách nhiệm tại nơi làm việc.

“Her responsibilities include managing the team.”Trách nhiệm của cô ấy bao gồm quản lý nhóm.

Mẹo IELTS · Nên liệt kê trách nhiệm rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...