Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

productivity

/ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/ B1

Nghĩa

năng suất danh từ

Định nghĩa · The measure of how much work is done efficiently.

“Increasing productivity is important for the economy.”Tăng năng suất là quan trọng cho nền kinh tế.

“Productivity increased with better tools.”Năng suất tăng lên với công cụ tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về hiệu suất trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...