Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diagnosis

/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/ B1

Nghĩa

chẩn đoán danh từ

Định nghĩa · The process of identifying a disease or condition.

“The doctor made a quick diagnosis.”Bác sĩ đã đưa ra một chẩn đoán nhanh chóng.

“The diagnosis was confirmed after several tests.”Chẩn đoán đã được xác nhận sau nhiều xét nghiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về y tế trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...