diagnosis
/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/ B1
Nghĩa
chẩn đoán
danh từ
Định nghĩa · The process of identifying a disease or condition.
“The doctor made a quick diagnosis.”Bác sĩ đã đưa ra một chẩn đoán nhanh chóng.
“The diagnosis was confirmed after several tests.”Chẩn đoán đã được xác nhận sau nhiều xét nghiệm.
Đồng nghĩa
identificationevaluation
Cụm hay dùng
medical diagnosisearly diagnosis
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về y tế trong bài viết.
Ghi chú · Rất quan trọng trong y tế.